Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Văn Bá Hừng (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:26' 17-07-2022
Dung lượng: 73.5 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Văn Bá Hừng (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:26' 17-07-2022
Dung lượng: 73.5 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ I – 2018
Câu 1: Lực hấp dẫn do một hòn đá ở trên mặt đất tác dụng vào Trái Đất có độ lớn
A. lớn hơn trọng lượng của hòn đá
B. bằng trọng lượng của hòn đá.
C. bằng 0
D. nhỏ hơn trọng lượng của hòn đá.
Câu 2: Khi vật chuyển động có ma sát thì ma sát đó không thể là
A. lực ma sát trượt và lực ma sát lăn
B. lực ma sát lăn.
C. lực ma sát trượt
D. lực ma sát nghỉ.
Câu 3: Chọn câu sai. Chuyển động tròn đều có đặc điểm là
A. tốc độ góc không đổi.
B. quỹ đạo là đường tròn.
C. véctơ vận tốc không đổi.
D. véctơ gia tốc luôn hướng vào tâm.
Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không phải của lực và phản lực?
A. Lực và phản lực cân bằng nhau.
B. Lực và phản lực luôn cùng giá.
C. Lực và phản lực luôn xuất hiện và mất đi đồng thời.
D. Lực và phản lực là hai lực trực đối.
Câu 5:Hai lực trực đối không cân bằng là.
A. Hai lực trực đối đặt trên hai vật khác nhau.
B. Hai lực cùng giá, cùng độ lớn, ngược chiều và cùng đặt lên một vật.
C. Hai lực trực đối cùng đặt trên một vật.
D. Hai lực cùng giá, cùng độ lớn, ngược chiều.
Câu 6: Chọn câu sai. Chuyển động thẳng chậm dần đều có.
A. Quỹ đạo là đường thẳng.
B. Độ lớn của vận tốc giảm theo hàm bậc nhất đối với thời gian.
C. Gia tốc luôn luôn có giá trị âm.
D. Quãng đường đi được là hàm bậc hai đối với thời gian vật đi.
Câu 7: Một lò xo có chiều dài tự nhiên lo=10cm. Khi treo vật có khối lượng 100g thì chiều dài của nó là 15cm. Độ cứng k của lò xo có giá trị bằng
A. 20N/m
B. 200N/m
C. 2N/m
D. 0,2N/m.
Câu 8: Phương trình nào sau đây mô tả chuyển động thẳng đều?
A. x= 5t2 + 3
B. x=
C. x= -3t + 5
D. x= 3t + t2.
Câu 9: Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: x = -t2 + 8t + 5 ( x(m), t(s) ). Gia tốc của chất điểm đó có giá trị là
A. - 1 m/s2
B. + 8m/s2
C. - 2m/s2
D. - 4m/s2.
Câu 10: Một ô tô đang chuyển động thẳng thì hãm phanh, sau khi hãm phanh 20s thì ô tô đi được 250m nữa rồi dừng lại hẳn. Khi bắt đầu hãm phanh ô tô có vận tốc bằng bao nhiêu?
A. 25m/s
B. 10m/s
C. 20m/s
D. 15m/s.
Câu 11: Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn có đường kính 40cm với chu kỳ T= (s). Gia tốc hướng tâm của chất điểm có giá trị là
A. 0,314m/s2
B. 0,628m/s2
C. 0,8m/s2
D. 0,4m/s2.
Câu 12: Một ôtô có khối lượng 1200 kg chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt, vồng lên, coi là cung tròn, với tốc độ 36 km/h. Biết bán kính cong của đoạn cầu vượt là 50 m. Áp lực của ôtô vào mặt đường tại điểm cao nhất là
A. 119,5 kN.
B. 117,6 kN.
C. 14,4 kN.
D. 9,6 kN.
Câu 13: Một máy bay đang bay với tốc độ 150m/s ở độ cao 490m thì thả một gói hàng. Lấy g = 9,8m/s2. Thời gian để gói hàng rơi xuống đất và tầm xa của gói hàng là
A. 100s và 15000m
B. 100s và 1500m
C. 10s và 1500m
D. 10s và 15000m.
Câu 14: Hai vật có khối lượng bằng nhau và bằng 4kg, đặt cách nhau 10cm. Lực hấp dẫn giữa chúng là bao nhiêu? Cho G=6,67.10-11N.m2/kg2.
A. 5,336.10-8N
B. 1,0672.10-9N
C. 1,0672.10-7N
D. 5,336.10-12N.
Câu 15: Một ô tô có khối lượng 1 tấn chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a=2m/s2. Lực kéo F do động cơ gây ra có độ lớn 2500N thì lực ma sát giữa bánh xe và mặt đường là bao nhiêu?
A. 1500N
B. 1000N
C. 2000N
D. 500N
Câu 16: Một chất điểm quay tròn đều mỗi giây quay được 5 vòng. Tốc độ góc của chất điểm có giá trị bằng bao nhiêu?
A. = 3,14(rad/s)
B. = 15,7(rad/s)
C. = 1,256(rad/s)
D. = 31,4(rad/s).
Câu 17: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 10cm, độ cứng 40N/m. Giữ cố định một đầu và tác dụng vào đầu kia một lực 1N để nén lo xo. Chiều dài của lò xo
A. 2,5cm.
B. 12,5cm.
C. 7,5cm.
D. 9,75cm.
Câu 18: Một vật rơi tự do ở độ cao nào để khi vừa chạm mặt đất có vận tốc 54km/h? Lấy g= 10m/s2 .
A. 12,25m
B. 22,5m
C. 11,25m
D. 21,5m.
Câu 19: Một quả bóng có khối lượng m = 200 g bay với vận tốc 72 km/h đến đập vuông góc với một bức tường rồi bị bật trở lại theo phương cũ với vận tốc
54 km/h. Khoảng thời gian va chạm bằng 0,02 s. Lực của tường tác dụng lên quả bóng
A. 35000N
B. 50N
C. 350N
D. 5000N
Câu 20: Thanh AB đồng chất được phân bố đều dài 5m có trọng lượng 300N. Trục quay cố định của thanh tại O cách đầu A 1,5m. Để thanh nằm cân bằng phải treo vào đầu A vật có khối lượng bằng bao nhiêu?
A. 45kg
B. 450kg
C. 20kg
D. 200kg
Câu 21: Một ô tô chuyển động đều trên đoạn đường từ M đến N với tốc độ 40km/h. Nếu tốc độ tăng thêm 10km/h thì ô tô đến N sớm hơn dự định 30 phút. Quãng đường MN là
A. 150km
B. 100km
C. 50 km
D. 200km.
Câu 22: Quả cầu nhỏ có khối lượng m=150g treo vào đầu sợi dây không giản dài 1m có khối lượng không đáng kể, đầu kia của dây treo vào một điểm cố định. Khi vật chuyển động tròn đều trong mặt phẳng thẳng đứng với tốc độ góc =3rad/s. Lực căng của dây khi vật ở vị trí thấp nhất có già trị là: (lấy g =9,8m/s2).
A. 1,45N
B. 2,82N
C. 2,12N
D. 1,03N.
Câu 23: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên, trong giây thứ 4 đi được 7m. Quãng đường mà nó đi được trong giây thứ 5 là bao nhiêu?
A. 11m
B. 9m
C. 16m
D. 7m.
Câu 24: Một ca nô chạy xuôi dòng nước từ A đến B hết 2 giờ, khi ngược dòng từ B về A hết 2,5 giờ. Nếu vận tốc của ca nô so với nước là 18km/h thì vận tốc của nước so với bờ sông là bao nhiêu?
A. 1 km/h
B. 4 km/h
C. 3 km/h
D. 2 km/h.
Câu 25: Kéo thùng gỗ trượt trên sàn nhà bằng lực F = 80N theo hướng nghiêng 300 so với mặt sàn. Biết thùng có khối lượng 16kg. Hệ số ma sát trượt giữa đáy thùng và sàn là 0,4. Tìm gia tốc của thùng.
A. 3,20 m/s2.
B. 2,16 m/s2.
C. 1, 33 m/s2.
D. 1,15 m/s2.
Câu 1: Lực hấp dẫn do một hòn đá ở trên mặt đất tác dụng vào Trái Đất có độ lớn
A. lớn hơn trọng lượng của hòn đá
B. bằng trọng lượng của hòn đá.
C. bằng 0
D. nhỏ hơn trọng lượng của hòn đá.
Câu 2: Khi vật chuyển động có ma sát thì ma sát đó không thể là
A. lực ma sát trượt và lực ma sát lăn
B. lực ma sát lăn.
C. lực ma sát trượt
D. lực ma sát nghỉ.
Câu 3: Chọn câu sai. Chuyển động tròn đều có đặc điểm là
A. tốc độ góc không đổi.
B. quỹ đạo là đường tròn.
C. véctơ vận tốc không đổi.
D. véctơ gia tốc luôn hướng vào tâm.
Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không phải của lực và phản lực?
A. Lực và phản lực cân bằng nhau.
B. Lực và phản lực luôn cùng giá.
C. Lực và phản lực luôn xuất hiện và mất đi đồng thời.
D. Lực và phản lực là hai lực trực đối.
Câu 5:Hai lực trực đối không cân bằng là.
A. Hai lực trực đối đặt trên hai vật khác nhau.
B. Hai lực cùng giá, cùng độ lớn, ngược chiều và cùng đặt lên một vật.
C. Hai lực trực đối cùng đặt trên một vật.
D. Hai lực cùng giá, cùng độ lớn, ngược chiều.
Câu 6: Chọn câu sai. Chuyển động thẳng chậm dần đều có.
A. Quỹ đạo là đường thẳng.
B. Độ lớn của vận tốc giảm theo hàm bậc nhất đối với thời gian.
C. Gia tốc luôn luôn có giá trị âm.
D. Quãng đường đi được là hàm bậc hai đối với thời gian vật đi.
Câu 7: Một lò xo có chiều dài tự nhiên lo=10cm. Khi treo vật có khối lượng 100g thì chiều dài của nó là 15cm. Độ cứng k của lò xo có giá trị bằng
A. 20N/m
B. 200N/m
C. 2N/m
D. 0,2N/m.
Câu 8: Phương trình nào sau đây mô tả chuyển động thẳng đều?
A. x= 5t2 + 3
B. x=
C. x= -3t + 5
D. x= 3t + t2.
Câu 9: Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: x = -t2 + 8t + 5 ( x(m), t(s) ). Gia tốc của chất điểm đó có giá trị là
A. - 1 m/s2
B. + 8m/s2
C. - 2m/s2
D. - 4m/s2.
Câu 10: Một ô tô đang chuyển động thẳng thì hãm phanh, sau khi hãm phanh 20s thì ô tô đi được 250m nữa rồi dừng lại hẳn. Khi bắt đầu hãm phanh ô tô có vận tốc bằng bao nhiêu?
A. 25m/s
B. 10m/s
C. 20m/s
D. 15m/s.
Câu 11: Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn có đường kính 40cm với chu kỳ T= (s). Gia tốc hướng tâm của chất điểm có giá trị là
A. 0,314m/s2
B. 0,628m/s2
C. 0,8m/s2
D. 0,4m/s2.
Câu 12: Một ôtô có khối lượng 1200 kg chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt, vồng lên, coi là cung tròn, với tốc độ 36 km/h. Biết bán kính cong của đoạn cầu vượt là 50 m. Áp lực của ôtô vào mặt đường tại điểm cao nhất là
A. 119,5 kN.
B. 117,6 kN.
C. 14,4 kN.
D. 9,6 kN.
Câu 13: Một máy bay đang bay với tốc độ 150m/s ở độ cao 490m thì thả một gói hàng. Lấy g = 9,8m/s2. Thời gian để gói hàng rơi xuống đất và tầm xa của gói hàng là
A. 100s và 15000m
B. 100s và 1500m
C. 10s và 1500m
D. 10s và 15000m.
Câu 14: Hai vật có khối lượng bằng nhau và bằng 4kg, đặt cách nhau 10cm. Lực hấp dẫn giữa chúng là bao nhiêu? Cho G=6,67.10-11N.m2/kg2.
A. 5,336.10-8N
B. 1,0672.10-9N
C. 1,0672.10-7N
D. 5,336.10-12N.
Câu 15: Một ô tô có khối lượng 1 tấn chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a=2m/s2. Lực kéo F do động cơ gây ra có độ lớn 2500N thì lực ma sát giữa bánh xe và mặt đường là bao nhiêu?
A. 1500N
B. 1000N
C. 2000N
D. 500N
Câu 16: Một chất điểm quay tròn đều mỗi giây quay được 5 vòng. Tốc độ góc của chất điểm có giá trị bằng bao nhiêu?
A. = 3,14(rad/s)
B. = 15,7(rad/s)
C. = 1,256(rad/s)
D. = 31,4(rad/s).
Câu 17: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 10cm, độ cứng 40N/m. Giữ cố định một đầu và tác dụng vào đầu kia một lực 1N để nén lo xo. Chiều dài của lò xo
A. 2,5cm.
B. 12,5cm.
C. 7,5cm.
D. 9,75cm.
Câu 18: Một vật rơi tự do ở độ cao nào để khi vừa chạm mặt đất có vận tốc 54km/h? Lấy g= 10m/s2 .
A. 12,25m
B. 22,5m
C. 11,25m
D. 21,5m.
Câu 19: Một quả bóng có khối lượng m = 200 g bay với vận tốc 72 km/h đến đập vuông góc với một bức tường rồi bị bật trở lại theo phương cũ với vận tốc
54 km/h. Khoảng thời gian va chạm bằng 0,02 s. Lực của tường tác dụng lên quả bóng
A. 35000N
B. 50N
C. 350N
D. 5000N
Câu 20: Thanh AB đồng chất được phân bố đều dài 5m có trọng lượng 300N. Trục quay cố định của thanh tại O cách đầu A 1,5m. Để thanh nằm cân bằng phải treo vào đầu A vật có khối lượng bằng bao nhiêu?
A. 45kg
B. 450kg
C. 20kg
D. 200kg
Câu 21: Một ô tô chuyển động đều trên đoạn đường từ M đến N với tốc độ 40km/h. Nếu tốc độ tăng thêm 10km/h thì ô tô đến N sớm hơn dự định 30 phút. Quãng đường MN là
A. 150km
B. 100km
C. 50 km
D. 200km.
Câu 22: Quả cầu nhỏ có khối lượng m=150g treo vào đầu sợi dây không giản dài 1m có khối lượng không đáng kể, đầu kia của dây treo vào một điểm cố định. Khi vật chuyển động tròn đều trong mặt phẳng thẳng đứng với tốc độ góc =3rad/s. Lực căng của dây khi vật ở vị trí thấp nhất có già trị là: (lấy g =9,8m/s2).
A. 1,45N
B. 2,82N
C. 2,12N
D. 1,03N.
Câu 23: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên, trong giây thứ 4 đi được 7m. Quãng đường mà nó đi được trong giây thứ 5 là bao nhiêu?
A. 11m
B. 9m
C. 16m
D. 7m.
Câu 24: Một ca nô chạy xuôi dòng nước từ A đến B hết 2 giờ, khi ngược dòng từ B về A hết 2,5 giờ. Nếu vận tốc của ca nô so với nước là 18km/h thì vận tốc của nước so với bờ sông là bao nhiêu?
A. 1 km/h
B. 4 km/h
C. 3 km/h
D. 2 km/h.
Câu 25: Kéo thùng gỗ trượt trên sàn nhà bằng lực F = 80N theo hướng nghiêng 300 so với mặt sàn. Biết thùng có khối lượng 16kg. Hệ số ma sát trượt giữa đáy thùng và sàn là 0,4. Tìm gia tốc của thùng.
A. 3,20 m/s2.
B. 2,16 m/s2.
C. 1, 33 m/s2.
D. 1,15 m/s2.
 






Các ý kiến mới nhất